sich in das weite Meer, vom Land nicht eingeengt, zur Ruhe legt, es selig, unbedrängt an deines schlägt. DỊCH THƠ BÀI CA TÌNH YÊU Erich Vio ANH YÊU EM QUÁ NHIỀU KHI MONG MUỐN CỦA ANH , NHƯ BIỂN KHƠI DẬY SÓNG DỘI TỚI TRÁI TIM EM TRONG NHỊP ĐẬP CỦA SÓNG VÌ KHÔNG CÓ QUYỀN LỰC KHÁC , TRÁI TIM ANH NHỊP ĐẬP SÂU THẲM SUỐT NGÀY VÀ ĐÊM TRONG CÁI HÔN CỦA EM TRÁI TIM ANH VUI VẺ VÔ CÙNG NÓ NHƯ DÒNG SÔNG TỰ CHẢY RA BIỂN MÊNH MÔNG TỰ DO TỪ ĐẤT LIỀN ĐỂ NGHỈ NGƠI CHÚC TỤNG ,KHÔNG BỊ THÁCH THỨC , ĐỐI VỚI NHỊP ĐẬP TRÁI TIM CỦA EM
Nhận xét
Quốc âm thi tập của Nguyễn Trãi ( khảo dị )
Sá lánh thân nhân thủa việc rồi . Câu 3 bài 2 QÂTT Nôm Nguyễn Trãi 1- Phiên âm Nôm ra quốc ngữ : TVG-PTĐ Gội tục trà thường pha nước tuyết ĐDA Cởi tục chè thường pha nước tuyết BVN : Cởi tục trà thường pha nước tuyết VVK Gội tục trà thường pha nước tuyết MQL : Cởi tục trà thường pha nước tuyết 2- Chú thích : TVG-PTĐ Gội tục : trút sạch tục luỵ , bụi trần . ĐDA: Cởi, ĐDA cho rằng chữ Nôm là cội ,chắc là viết lộn bộ “mộc “với “thủ” , đọc là cổi hay cởi . BVN: Cởi tục : cởi là trút bỏ . MQL : chú thích TVG : Gội tục ; ĐDA cởi tục chè thường … 3- Nhận xét : câu 3 bài 2 có một chữ phiên âm khác nhau “Gội /”cởi”/cổi Tra từ điển AR trang 297 Gội đầu, Tự điển chữ Nôm Viện NCHN Trang 206 –207 có 6 chữ “cởi “ C2 bộ cải ; F1 bộ khẩu + cải; F1 bộ thủ + cối : cởi (cổi); F1 mịch + cối ; F1 bộ Y + cối . Trang 448 : gội dùng nước giũ sạch tóc ,thấm đượm 4- Kết luận Câu 3 bài 2 có lẽ đọc là Cởi tục trà thường pha nước tuyết ./. Câu 4 bài 2 QÂTT Nôm Nguyễn Trãi 1- Phiêm âm Nôm ra quốc ngữ TVG-PTĐ Tầm th...
Nhận xét
Đăng nhận xét